Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "em bé" (1)
em bé

Tiếng Anh
Danh từbaby
Từ liên quan "em bé" (1)
da mềm mịn như da em bé

Tiếng Anh
Danh từmoisturized skin
Danh từsoft and smooth
Danh từsoft and smooth
Tôi muốn làn da mềm mịn như da em bé.
I want skin as soft and smooth as a baby’s.
Cụm từ "em bé" (9)
thả tự do ở khu vui chơi trẻ em
Let them be free in the kids space
em bé đã biết bò
the child will be able to crawl
Em bé thích bóc vỏ chuối.
The child likes to peel bananas.
Em bé thích bộ sưu tập côn trùng.
The child likes insect collection.
Em bé cười tươi khi thấy mẹ.
The baby smiled brightly when seeing his mother.
Em bé có rốn rất nhỏ.
The baby has a small navel.
Tôi muốn làn da mềm mịn như da em bé.
I want skin as soft and smooth as a baby’s.
Tôi được tặng cái nôi cho em bé
Em bé bắt đầu cử động tay chân.
The baby started to move its limbs.
